n-hexane (Merck)

n-Hexan
ngôn ngữ tiếng việt
ngôn ngữ tiếng anh
Khuyến mãi
Thống kê truy cập
Đang Online: 56
Hôm nay: 49
Tuần này: 741
Tháng này: 3351
Tổng Truy Cập: 168882
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
  • Hình ảnh slider
n-hexane (Merck)
n-hexane (Merck)

n-hexane (Merck)


Mã SP:
ĐVT: C/2.5l
Giá: Liên Hệ
Đã xem: 2253

Thông tin sản phẩm 

CAS

110-54-3

EC

203-777-6

Công thức hóa học

CH₃(CH₂)₄CH₃

Khối lượng phân tử

86.18 g/mol

Mã HS

2901 10 00

 

Đặc tính hóa lý 

Điểm sôi

69 °C (1013 hPa)

Mật độ

0.66 g/cm³ (20 °C)

Giới hạn nổ

1.0 - 8.1 %(V)

Điểm phát sáng

-22 °C

Nhiệt độ đánh lửa

240 °C

Nhiệt độ sôi

-94.3 °C

pH

(H₂O) 

Áp suất hơi

160 hPa (20 °C)

Độ nhớt động học

0.50 mm²/s (20 °C)

Chỉ số khúc xạ

1.375

Độ hòa tan

0.0095 g/l (20 °C)

 

 

Thông tin an toàn theo GHS 

Báo hiệu

          

Diễn giải

H225 : Dễ cháy ở dạng hơi và lỏng.

H304 : Có thể gây tử vong nếu nuốt phải và đi vào đường thở .

H315 : Gây kích ứng da .

H336 : Có thể gây buồn ngủ hoặc chóng mặt .

H361f : Nghi ngờ có khả năng sinh gây hại.

H373 : Có thể gây thiệt hại cho các cơ quan nội tạng thông qua kéo dài hoặc lặp đi lặp lại tiếp xúc nếu hít phải.

H411 : Độc cho sinh vật thủy sinh với tác động lâu dài.

Phòng ngừa

P210 : Tránh xa sức nóng , bề mặt nóng , tia lửa , ngọn lửa và các nguồn bắt lửa khác. Không hút thuốc.

P273 : Tránh thải ra môi trường .

P301 + P330 + P331 : NẾU NUỐT : Súc miệng . KHÔNG gây nôn mửa .

P302 + P352 : NẾU ON DA: Rửa bằng nhiều nước và xà phòng .

P314 : Nhận tư vấn y tế / chú ý nếu bạn cảm thấy không khỏe .

P403 + P233 : Lưu trữ ở nơi thông thoáng. Giữ bình chứa đóng kín .

Lưu trữ

3 Khu vực chất lỏng dễ cháy

WGK

WGK 2 Gây nguy hiểm cấp độ 2 nếu tan vào nước

Xử lý

1
Chứa trong: container A với dung môi ô nhiễm.

 

(Xin gửi câu hỏi vào ô chat góc dưới bên phải màn hình, chúng tôi sẽ kết nối với bạn ngay lập tức!!)

Sản phẩm cùng danh mục
ĐVT: chai 2.5L
Mã SP: 83639320
ĐVT: chai 1L
Mã SP: 24577298
ĐVT: C/2.5l
Mã SP:
ĐVT: Hộp
Mã SP: 1.50995.0001
ĐVT: chai 1L
Mã SP: 28975291
Design: NINA Co.,Ltd