ASPIRIN | ACETYL SALICYLATE | ACETYL AALICYLIC ACID | ACETYLSALICYLIC | AXIT ACETYL SALICYLIC

ASPIRIN | ACETYL SALICYLATE | ACETYL AALICYLIC ACID | ACETYLSALICYLIC | AXIT ACETYL SALICYLIC

Tên sản phẩm: ASPIRIN

Tên gọi khác: 2-acetyloxybenzoic acid, Acetyl salicylate, Acetyl salicylic acid, O-cetylsalicylic acid, 2-acetoxybenzoic acid, Acenterine, Aceticyl, Acetyl-SAL, Acimetten, Acylpyrin, Arthrisin, A.S.A, Asatard, Aspro, Asteric, Caprin, Claradin, Colfarit, Contrheuma retard, Duramax, ECM, Ecotrin, Empirin, Encaprin, Endydol, Entrophen, Enterosarine, Helicon, Levius, Longasa, Measurin, Neuronika, Platet, Rhodine, Salacetin, Salcetogen, Saletin, Solprin, Solpyron.

Ngoại quan: Aspirin ở dạng hạt ánh kim, không mùi, ổn định trong không khí khô. Trong không khí ẩm, nó thủy phân thành acid salicylic và acid acetic nên nó có mùi giấm.

Quy cách: 25Kg/ Thùng, 50Kg/Thùng

Xuất xứ: Trung Quốc, Thái Lan

Ứng dụng: Aspirin được dùng trong sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, dệt nhuộm

简体中文EnglishTiếng Việt