Lactose broth (1076610500) chủ yếu được sử dụng như một môi trường tăng sinh để phát hiện Escherichia coli trong mỹ phẩm. Nó cũng có thể được sử dụng
Môi trường vi sinh
LACTOSE TTC AGAR WITH TERGITOL® 7 (MERCK) | 107680
Lactose TTC Agar (1076800500) được sử dụng để phát hiện và định lượng vi khuẩn E.coli và coliforms bằng kỹ thuật màng lọc theo tiêu chuẩn quốc tế ISO
LISTERIA ENRICHMENT BROTH (LEB) (MERCK) | 110549
Listeria Enrichment Broth (LEB) (1105490500) được sử dụng để tăng sinh sơ cấp Listeria. Polypeptone, chiết xuất nấm men và chiết xuất từ thịt cung
MACCONKEY AGAR (MERCK) | 1054650500
MacCONKEY agar (1054650500) dùng để nuôi cấy chọn lọc các trực khuẩn gram âm, đặc biệt dành cho nuôi họ vi khuẩn đường ruột và chi Pseudomonas. Môi
MACCONKEY BROTH (MERCK) | 105396
MacCONKEY broth (1053960500) là môi trường nuôi cấy chọn lọc được sử dụng làm xét nghiệm giả định đối với vi khuẩn Escherichia coli và coliform và để
MANNITOL SALT PHENOL-RED AGAR (MERCK) | 1054040500
MANNITOL SALT PHENOL-RED AGAR (MERCK) | 1054040500 Mannitol salt phenol-red agar (1054040500) được sử dụng để xác định tụ cầu
MEAT EXTRACT (MERCK) | 103979
Meat extract (1039790500) là một loại bột màu nâu vàng có mùi và hương vị dễ chịu. Nó dễ dàng hòa tan trong nước cất, tạo thành dung dịch có màu nâu
MEAT LIVER AGAR (MERCK) | 115045
MEAT LIVER AGAR (MERCK) | 115045 Meat liver agar (1150450500) được sử dụng để định lượng các bào tử vi khuẩn kị khí sinh
EE (ENTEROBACTERIACEAE ENRICHMENT) MOSSEL BROTH (MERCK) | 105394
EE (Enterobacteriaceae Enrichment) MOSSEL broth (1053940500) buffer chứa muối mật, brilliant green và glucose, được đề xuất bởi Mossel, là một môi
MRS BROTH (MERCK) | 110661
MRS broth (1106610500) được dùng để tăng sinh và xác định lactobacilli trong thực phẩm. Bằng cách chuyển những khuẩn lạc đã phân lập, các khuẩn lạc
MUELLER-HINTON AGAR FOR TESTING THE SENSITIVITY OF CLINICALLY IMPORTANT PATHOGENS (MERCK) | 1054370500
Mueller và Hinton đã phát triển thạch MUELLER – HINTON Agar (1054370500) vào năm 1941 cho phân lập các loài Neisseria gây bệnh. Hiện nay, nó được sử
MUELLER-HINTON AGAR ACC. TO CLSI (MERCK) | 105435
MUELLER-HINTON agar (1054350500) được khuyến nghị cho sự khuếch tán của kháng sinh được tẩm trong khoanh giấy thông qua một gel agar như mô tả trong
MKTTN BROTH (MERCK) | 1058780500
MKTTn (MULLER-KAUFFMANN Tetrathionate Novobiocin) broth (1058780500) được sử dụng làm một trong hai môi trường tăng sinh chọn lọc để phát hiện
NUTRIENT AGAR (MERCK) | 105450
Nutrient agar (1054500500) hay còn gọi là thạch dinh dưỡng là môi trường nuôi cấy vi sinh vật được sử dụng rất rộng rãi trong các phòng thí
NUTRIENT BROTH (MERCK) | 105443
Nutrient broth (1054430500) là môi trường thông thường sử dụng cho một số lượng lớn vi sinh vật không yêu cầu thành phần dinh dưỡng đặc biệt. Công
OF BASAL MEDIUM (MERCK) | 110282
Môi trường nuôi cấy OF basal medium (1102820500) được đề xuất bởi Hugh và Leifson (1953) để phát hiện sự oxy hóa và sự giảm sút của carbohydrate lên
PEPSIN (MERCK) | 107185
Pepsin (1071850100) – Pepsin (from porcine gastric mucosa) 0.7 FIP-U/mg for biochemistry EC 3.4.23.1. CAS 9001-75-6, pH 4.0 – 5.0 (10 g/l, H₂O,
PEPTONE FROM CASEIN PANCREATICALLY DIGESTED (MERCK) | 102239
Peptone from casein pancreatically digested (102230500) này thu được từ sự thoái hóa của tụy casein và được sử dụng để chuẩn bị môi trường cho việc
PEPTONE FROM MEAT (MERCK) | 107224
Peptone from meat (1072241000) sau quá trình thủy phân ly giải protein. Có nhiều nguồn nguyên liệu khác nhau được sử dụng để sản xuất peptone như, nấm
BUFFERED PEPTONE WATER (MERCK) | 1072280500
Buffered Peptone Water (1072280500) là môi trường nuôi cấy salmonella dùng để làm giàu trước khi được sử dụng để giúp phục hồi vi khuẩn Salmonellae